thở dốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thở mạnh và nhanh một cách khó nhọc do mệt mỏi, kiệt sức hoặc vận động quá sức: Hành động hít thở gấp gáp, dồn dập để lấy không khí khi cơ thể đang trong tình trạng thiếu oxy nghiêm trọng sau một hoạt động thể chất cường độ cao.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi chạy bộ năm cây số, anh ấy phải ngồi xuống bên đường thở dốc.
- Leo hết mấy trăm bậc thang lên tháp chuông, cả nhóm ai nấy đều thở dốc.
- Cậu bé vừa ôm bụng vừa thở dốc vì đuổi theo con chó chạy mất.
Các cách sử dụng nâng cao
"thở dốc thở hồng": (thành ngữ) diễn tả trạng thái thở hổn hển, mệt nhọc một cách rõ rệt, thường dùng để nhấn mạnh mức độ mệt mỏi.
- Làm việc ngoài đồng cả buổi trưa nắng, ông ấy về nhà thở dốc thở hồng.
"thở dốc như trâu cày": (so sánh, cách nói ví von) thở mạnh và nặng nhọc, thường dùng với sắc thái hài hước hoặc hình tượng.
- Chạy xe máy lên dốc cao, chiếc xe cũ kêu ầm ầm còn tôi thì thở dốc như trâu cày.
Biến thể và từ gần giống
- Thở hổn hển: (động từ) thở gấp và ngắt quãng do mệt hoặc hoảng sợ. Mức độ có thể tương đương hoặc nhẹ hơn "thở dốc".
- Thở hồng hộc: (động từ) thở mạnh thành tiếng, thể hiện sự mệt mỏi hoặc tức giận. Nhấn mạnh vào âm thanh của hơi thở.
- Hụt hơi: (động từ) trạng thái thở không đều, không lấy đủ hơi, thường xảy ra trong hoặc ngay sau khi gắng sức.
Từ đồng nghĩa
- Thở gấp: Thở nhanh và ngắn do mệt hoặc căng thẳng.
- Thở gấp gáp: Nhấn mạnh vào nhịp độ nhanh và vội vàng của hơi thở.
Các cụm từ liên quan
- Lên cơn thở dốc: Cụm từ diễn tả việc bắt đầu thở dốc một cách đột ngột và dữ dội.
- Vừa nghe tin dữ, bà cụ lên cơn thở dốc, mặt mày tái mét.
Thành ngữ liên quan
- Chạy thở dốc: Chạy đến mức mệt lả, phải thở dồn dập. Thường dùng để mô tả sự vội vã, gắng sức.
- Nó chạy thở dốc từ đầu làng vào báo tin.
- Thớ mạnh và nhanh khi mệt quá: Lên đến đỉnh đồi nằm lăn ra thở dốc.